0971 72 18 18    Hồng Bàng -Hải Phòng

Phê duyệt tiếng anh là gì? 99 Từ vựng liên quan.

Phê duyệt tiếng anh là gì

Phê duyệt: approval

Ví dụ (example)

1) Tại sao tài khoản của tôi mất quá nhiều thời gian để được phê duyệt?

Why does my account take forever to be approved?

2) Và quý vị tin hay không, nhưng đó là chương trình đầu tiên trên truyền hình Trung Quốc cho phép người dẫn nói lên suy nghĩ của riêng họ mà không đọc lời thoại được phê duyệt trước.

And believe it or not, that was the first show on Chinese television that allowed its hosts to speak out of their own minds without reading an approved script.

3) Kinh nghiệm và bài học từ ACP đã góp phần hình thành đề án Tái Cơ cấu Ngành Nông nghiệp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Kế hoạch đó đã được Thủ tướng phê duyệt năm 2013.

The experiences and lessons from the ACP contributed to the conceptualization of the Agricultural Restructuring Plan submitted by the Minister of Agriculture and Rural Development and approved by the Prime Minister in 2013.

4) Thượng nghị viện không phê duyệt quân luật

The Senate did not approve martial law.

Phê duyệt tiếng anh là gì

5) Đây là một phần của một mỏ phức hợp, và có khoảng 40 hoặc 50 mỏ khác trong quá trình phê duyệt.

This is one section of one mining complex, and there are about another 40 or 50 in the approval process.

6) Thế nhưng Đảng Cộng sản không phê duyệt cho bất kỳ người nào trong số này được vào danh sách ứng cử.

Yet the Communist Party did not approve any of these individuals to stand as candidates.

7) Trong một dự án được những lãnh đạo cao nhất phê duyệt.

In a program sanctioned by the highest levels of government.

8) Dự án được Ban Giám đốc Ngân hàng Thế giới phê duyệt vào ngày 26 tháng 4 năm 2011.

The project was approved by the World Bank Board of Directors on April 26, 2011.

Phê duyệt là gì

Phê duyệt là hành vi pháp lý do Chính phủ thực hiện để chấp nhận sự ràng buộc của điều ước quốc tế đã ký đối với nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Từ vựng liên quan

Quality control : Kiểm soát chất lượng

Retension (money): Tiền giữ lại (ở mỗi kỳ thanh toán, thường để giữ bảo hành)
Record drawings : Bản vẽ hoàn công
Safety : An toàn
Securities: Các khoản bảo lãnh
Site investigation report :Báo cáo khảo sát hiện trường
Start date : Ngày khởi công
Subcontracting : Thầu phụ
Subcontractor : Nhà thầu phụ
Suspension of Work: Tạm ngừng thi công

Taking over : bàn giao
Tax : thuế
Temporary works: Các công trình tạm (của nhà thầu)
Termination : Ngừng, chấm dứt (hợp đồng)
Tests : Kiểm tra, thử nghiệm
The Works to be completed by the Intended Completion Date : Công trình phải được hoàn thành vào Ngày hoàn thành dự kiến
Time control : kiểm soát tiến độ

Uncorrected defects : Các sai sót không được sửa chữa

Variations : Các thay đổi ( Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu thực hiện một công việc nào đó khác đi so với hợp đồng ban đầu)

Xem thêm: Pursuant to là gì. Từ Vựng Và Ngữ Pháp Hợp Đồng

Phê duyệt tiếng anh là gì? 99 Từ vựng liên quan.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chuyển lên trên