0971 72 18 18    Hồng Bàng -Hải Phòng

Kiêm nhiệm tiếng anh là gì? Từ vựng liên quan.

Kiêm nhiệm tiếng anh là gì

concurrently: Kiêm nhiệm

Từ vựng liên quan

Director (n) /dəˈrektə(r)/: Giám đốc

Deputy/Vice Director: Phó Giám đốc

Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành

Chief Information Officer (CIO): giám đốc thông tin

Chief Operating Officer (COO): trưởng phòng hoạt động

Chief Financial Officer (CFO): giám đốc tài chính

Board of Directors: hội đồng quản trị

Share holder: cổ đông

Executive: thành viên ban quản trị

Founder: người sáng lập

President (Chairman) /’prezidənt/ (/’tʃeəmən/): Chủ tịch

Vice president (VP): phó chủ tịch

Manager /ˈmænɪdʒə/: Quản lý

Department manager (Head of Department): trưởng phòng

Section manager (Head of Division): Trưởng Bộ phận

Personnel manager /,pə:sə’nel ‘mænidʤə/: trưởng phòng nhân sự

Finance manager /fai’næns ‘mænidʤə/: trưởng phòng tài chính

Accounting manager /ə’kauntiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng kế toán

Production manager /production ‘mænidʤə/: trưởng phòng sản xuất

Marketing manager /’mɑ:kitiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng marketing

Company: công ty

Consortium/ corporation: tập đoàn

Subsidiary: công ty con

Affiliate: công ty liên kết

Private company: công ty tư nhân

Joint Stock company: công ty cổ phần

Limited Liability company: công ty TNHH

2.2. Các chức danh bằng tiếng anh tại cơ sở, phòng ban trong công ty

Headquarters : trụ sở chính

Representative office: văn phòng đại diện

Branch office: chi nhánh

Regional office: văn phòng địa phương

Wholesaler: của hàng bán sỉ

Outlet: cửa hàng bán lẻ

Department : phòng, ban

Accounting department : phòng kế toán

Administration department: phòng hành chính

Financial department : phòng tài chính

Personnel department/ Human Resources department (HR) : phòng nhân sự

Purchasing department : phòng mua sắm vật tư


Ví dụ đặt câu (example)

1) Tôi nhận hướng dẫn hai sinh viên trình luận án thạc sĩ… và tôi kiêm nhiệm cả cứu hô ở hồ bơi nữa.

I’m mentoring two doctoral candidates and I’m the faculty lifeguard at the pool.

2) Tôi e rằng anh sẽ kiêm nhiệm luôn vị trí Sĩ quan Khoa học.

I’m afraid you’re going to have to double as science officer.

3) ” Các nghiên cứu đã công bố cho thấy kính có gọng liên quan đến các đặc điểm tiêu cực ở các khía cạnh như nhận thức về bản thân mình và thu hút những người chung quanh , vì vậy chẳng có gì ngạc nhiên khi đeo kính sát tròng thì trẻ nhận thức về ngoại hình của chính mình sâu sắc hơn ” , Mitchell J. Prinstein , đồng tác giả của công trình nghiên cứu này kiêm chủ nhiệm Khoa Sinh lý lâm sàng thuộc Đại học North Carolina tại Chapel Hill , đã tuyên bố như vậy trong một thông cáo báo chí .

” Published studies have shown glasses to be associated with negative attributes in areas of self-perception and attractiveness , so it was not surprising that children ‘s physical appearance self-perception benefits from contact lens wear , ” study coauthor Mitchell J. Prinstein , director of Clinical Physiology at the University of North Carolina at Chapel Hill , said in the news release .

4) Ông Sudipto Sarkar, Chuyên gia trưởng kiêm Chủ nhiệm dự án phát biểu: “Dự án sẽ thúc đẩy các hoạt động vệ sinh môi trường tốt hơn và hỗ trợ quá trình phát triển đô thị của TP.HCM thông qua tăng cường quản lý nước thải.

“The project promotes better sanitation practices in HCMC and also supports the urban development of the city through improved wastewater management,” said Sudipto Sarkar, World Bank Lead Specialist and task team leader.

5) Có một khái niệm tuyệt vời được gọi là trường-một-giáo-viên, nghĩa là một giáo viên kiêm nhiều nhiệm vụ dạy tất cả những gì có trong chương trình.

So there is this amazing concept called the one-teacher school, which is basically a single teacher who is a multitasker who teaches this amazing little social setting.

6) Ví dụ cái nâng ghế còn kiêm cả nhiệm vụ làm khung cho ghế ngồi và cả phần kết cấu cho chức năng cố định.

And the seat riser, for example, serving as a mounting for the seat as well as a structural part of the functional rigidity.

7) 15 Không những được bổ nhiệm làm Vua kiêm Thầy Tế Lễ Thượng Phẩm, Chúa Giê-su còn được giao nhiệm vụ “xây đền thờ Đức Giê-hô-va”.

15 In addition to being commissioned King and High Priest, Jesus was assigned to “build the temple of Jehovah.”*

8) Trung tướng Chap Pheakdey, Phó Tham mưu trưởng Liên quân RCAF, kiêm Tư lệnh Lữ đoàn Đặc nhiệm Dù 911

Gen. Chap Pheakdey, Deputy Chief of the RCAF Joint General Staff and Commander of Special Forces Paratrooper Brigade 911

9) Mên-chi-xê-đéc phụng sự với tư cách là vua kiêm thầy tế lễ vào thời Áp-ra-ham, tương tự thế Dòng Dõi ấy sẽ do Đức Chúa Trời trực tiếp bổ nhiệm và phụng sự trên cương vị Vua kiêm Thầy Tế lễ!—Sáng-thế Ký 14:17-20.

Like Melchizedek, who served as kingpriest in Abraham’s day, the coming Seed would have a direct appointment from God to serve as King and Priest! —Genesis 14:17-20.

Xem thêm: Tiến hành tiếng anh là gì

Kiêm nhiệm tiếng anh là gì? Từ vựng liên quan.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chuyển lên trên