0971 72 18 18    Hồng Bàng -Hải Phòng

Tin tức

Người phụ trách tiếng anh là gì

Người phụ trách tiếng anh là gì Người phụ trách: curator Ví dụ (example) 1) Một người phụ trách nói với tôi, “Amit, sẽ thế nào nếu anh có thể tạo ra bảng biểu của người phụ trách ảo nơi toàn bộ sáu triệu vật này được trưng bày cho ta có thể thấy được những mối liên kết giữa […]

Tài liệu tham khảo tiếng anh là gì. Nguyên tắc trích dẫn

Tài liệu tham khảo tiếng anh là gì Tài liệu tham khảo: reference, consultation Ví dụ (Example) 1) Theo sự tham khảo ý kiến tại Anh Quốc vào năm 1987, người ta phỏng đoán là “cuộc nội chiến” sẽ bùng nổ trong 70% gia đình ở Anh Quốc vào dịp Lễ Giáng sinh năm đó. According to a 1987 survey in England, […]

Người lập biểu tiếng anh là gì

Người lập biểu tiếng anh là gì? Người lập biểu: The establishment, The scheduled Ví dụ (example) 1) Người đến lập cư cứu người Ả Rập và người Ả Rập cứu những người đến lập cư. Settlers were saving Arabs and Arabs were saving settlers. 2) Một trưởng lão trình bày một cách nồng nhiệt, phấn khởi, khuyến khích mọi người lập danh […]

Phê duyệt tiếng anh là gì? 99 Từ vựng liên quan.

Phê duyệt tiếng anh là gì Phê duyệt: approval Ví dụ (example) 1) Tại sao tài khoản của tôi mất quá nhiều thời gian để được phê duyệt? Why does my account take forever to be approved? 2) Và quý vị tin hay không, nhưng đó là chương trình đầu tiên trên truyền hình Trung Quốc […]

Kiêm nhiệm tiếng anh là gì? Từ vựng liên quan.

Kiêm nhiệm tiếng anh là gì concurrently: Kiêm nhiệm Từ vựng liên quan Director (n) /dəˈrektə(r)/: Giám đốc Deputy/Vice Director: Phó Giám đốc Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành Chief Information Officer (CIO): giám đốc thông tin Chief Operating Officer (COO): trưởng phòng hoạt động Chief Financial Officer (CFO): giám đốc tài chính […]

Tiến hành tiếng anh là gì. Các từ vựng liên quan

Tiến hành tiếng anh là gì 1) carry out { verb } Chuyện mà tên đó làm là tiến hành sự tính toán đen tối ở thành phố của hắn. What that man does is carry out a dark reckoning for his city. 2) conduct    { verb } Tiến hành hoạt động đầu tư kinh doanhconduct business investment activities Chúng tôi […]

Hồ sơ dự thầu tiếng anh là gì? Các bước lập hồ sơ.

Hồ sơ dự thầu tiếng anh là gì Bid : Hồ sơ dự thầu, đơn dự thầu Từ vựng liên quan trong lĩnh vực xây dựng, đấu thầu Bid prices : Giá dự thầuBid Security : Bảo đảm dự thầu Advance Payment : Tạm ứngAdvance Payment Security : Bảo đảm tạm ứngAlternative proposals by Bidders […]

Hồ sơ hoàn công tiếng anh là gì? Từ vựng liên quan

Hồ sơ hoàn công tiếng anh là gì As-built document – Hồ sơ hoàn công Ví dụ (example) 1. Classified according to acceptance phase – Phân loại theo giai đoạn nghiệm thu – As-built drawings for acceptance test of each work, each part of construction, each phase of execution.– Bản vẽ hoàn công khi nghiệm thu từng công […]

Biện pháp thi công tiếng anh là gì. Từ vựng xây dựng

Biện pháp thi công tiếng anh là gì Biện pháp thi công (tiếng Anh: Manner of Execution)  là trình tự và cách thi công 1 công trình từ A – kết thúc, và BPTC phải đề ra được: hiệu quả về thời gian, hiệu quả về phòng chống (như: phòng cháy…) làm sao để hoàn thành công sớm nhất, […]

Lắp đặt tiếng anh là gì? Thuật ngữ cầu đường, xây dựng

Lắp đặt tiếng anh là gì assemblage engine-plant re-engine Ví dụ 1) Và sáu tháng tiếp là khoảng thời gian khó khăn nhất trong sự nghiệp của tôi, cố gắng thiết kế, chế tạo và lắp ráp 25 máy ảnh time-lapse. And the next six months of my life were the hardest time in my career, trying to design, build and deploy out in the field […]

Chuyển lên trên